|
STT
|
Tên bài
|
Tác giả
|
Tên Hội thảo
|
Nơi tổ chức Hội thảo
|
|
1
|
Urban land use Planning in Hanoi: Current and future perspectives
|
Trần Trọng Phương
|
|
Thái Lan
|
|
2
|
Linking Disaster Risk Governance and Land-use Planning; A case study Dan Phuong district, Hanoi City
|
Trần Trọng Phương
|
|
Philipines
|
|
3
|
Phytoplankton Community Structure and Biovolume for Canadian Lake trophic state assessment
|
, Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Thị Thu Hương, Đoàn Thị Thái Yên, A.C. Pereira, C.N. Mulligan
|
38th Eastern Canadian Symposium on Water Quality Research
|
Concordia University, Montreal, Quebec, Canada
|
|
4
|
Effects of Macrophyte, Phytoplankton and Periphyton Dynamic on Eutrophication: Quebec Shallow lakes Assessment and Control Perspectives
|
Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Thị Thu Hương, Đoàn Thị Thái Yên, A.C. Pereira, C.N. Mulligan
|
5th International Vietnam Conference on Earth and Environmental Sciences
|
International Centre for Interdisciplinary Science and Education, Quy Nhon, Vietnam
|
|
5
|
Empowering Woman in Disaster Prevention in Vietnam: Lessons Learned from Typhoon Yagi
|
Nguyễn Thuý Quỳnh, Võ Hữu Công
|
the 24th International Students Summit (ISS 2025) on Food, Agriculture, and Environment
|
IPB University, Bogor, Indonesia
|
|
6
|
Circular agriculture: an approach towards low carbon emission in Vietnam
|
Võ Hữu Công, Nguyen Thanh Lam
|
ISSAAS 2025- International Congress and General Meeting
|
Vietnam National University of Agriculture, Vietnam
|
|
7
|
Land Use Planning through the Lens of Sustainable Livelihoods: Insights and Lessons for Vietnam
|
Đỗ Thị Tám
|
ISSAAS 2025 Development of Agriculture with low Carbon Emission in ASIA
|
Vietnam National University of Agriculture, Vietnam
|
|
8
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong định giá đất: Xu hướng toàn cầu và triển vọng tại Việt Nam
|
Pham Phuong Nam, TranThai Yên, Nguyen Tien Anh, Nguyen Trung Quyet
|
Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế lần thứ 7 “Tài nguyên, Môi trường và Nông nghiệp trong Kỷ nguyên số và phát triển bền vững”
|
Vietnam
|
|
9
|
The effect of real estate information systems on the performance of brokerage services in Vietnam
|
Ngo Thi Ha, Phan Thi Thanh Huyen
|
21st International Conference: Socio-Economic and Environmental Issues in Development
|
National Economics University - Ha Noi (11/06/2025)
|
|
10
|
Land Use and Land Cover Change and Climate Variability: Key Drivers of Hydrological and Sediment Shifts in Vietnam’s Upper Ma River Basin
|
Ngo Thanh Son, Hoang Le Huong, Nguyen Duc Loc, Nguyen Thu Thuy, Nong Huu Duong, Nguyen Thu Ha, Tran trong Phuong
|
International Workshop on Leveraging Technology and Societal Innovation in Urban Water Management
|
Munich
|
|
11
|
Assessing the influence of natural, socio-economic, and environmental factors on land-use management in the coastal areas of Thanh Hoa province
|
To Thi Phuong, Lê Thị Giang
|
Hội thảo ISSAAS 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
12
|
Development of injection molds for the production of microbial fertilizer pellets
|
Đinh Hong Duyen, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Tú Điệp, Đỗ Tất Thuỷ, Phan Quốc Hưng, Nguyễn Thị Minh
|
Journals of nternational
Society for Southeast Asian Agricultural Sciences (ISSAAS), vol 31, No 1, pp. 17-32
|
Hà Nội, Việt Nam
|
|
13
|
CIRCULAR AGRICULTURE: AN APPROACH TOWARDS LOW CARBON EMISSION IN VIETNAM
|
Vo Huu Cong, Nguyen Thanh Lam
|
ISSAAS 2025 Development of Agriculture with low Carbon Emission in ASIA
|
Vietnam National University of Agriculture, Vietnam
|
|
14
|
Đánh giá chất lượng nước phục vụ nông nghiệp hữu cơ tại mô hính thì điểm tỉnh Đắk Nông
|
Đoàn Thị Thúy Ái
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững lần thứ 2
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
15
|
Nghiên cứu chế tạo trà hòa tan thảo dược giải rượu từ loài chỉ cụ (Hovenia dulcis).
|
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
16
|
Nghiên cứu chế tạo bột enzym hỗ trợ điều trị chứng táo bón cho trẻ em từ loài lộc tử.
|
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
17
|
Organic compound removal from water by GO/Fe3O4/Ag nanocomposite: Adsorption & degradation with NaBH4 or H2O2
|
Lê Thị Thu Hương
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
18
|
Đánh giá rủi ro sinh thái của kênh mương tiếp nhận nước thải khu công nghiệp Phố Nối B
|
Nguyễn Thị Thu Hà, Bùi Hải Bình, Cao Thị Ngọc Anh, Đinh Tiến Dũng, Trịnh Quang Huy
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
19
|
Đánh giá hiện trạng môi trường và kiểm kê nguồn thải khí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Nguyễn Ngọc Tú, Trịnh Quang Huy, Nguyễn Thị Thu Hà, Đặng Thị Thu Thuỷ
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
20
|
Nghiên cứu thực trạng rừng ngập mặn và tiềm năng tích lũy carbon tại huyện Thái Thụy, Thái Bình
|
Võ Hữu Công, Bùi Ngọc Trang
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 2 (ISBN: 978 - 604 - 924 - 868 -9)
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
21
|
Biến động chất lượng nước và tảo độc tại vùng nuôi trồng thủy sản tỉnh Quảng Ninh
|
Võ Hữu Công
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 2 (ISBN: 978 - 604 - 924 - 868 -9)
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
22
|
Môi trường sinh thái nông thông: Thực trạng, hệ luỵ và lối thoát
|
Nguyễn Thanh Lâm, Võ Hữu Công
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 2 (ISBN: 978 - 604 - 924 - 868 -9)
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
23
|
Thực trạng rừng ngập mặn và tiềm năng tích luỹ các bon tại huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
|
Võ Hữu Công
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững” lần thứ 2 (ISBN: 978 - 604 - 924 - 868 -9)
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
24
|
Đánh giá kết quả thực hiện và những nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2024
|
Nguyễn Khắc Việt Ba, Trần Trọng Phương, Phạm Bích Tuấn, Đỗ Văn Nhạ
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
25
|
Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá
|
Đỗ Văn Nhạ, Vũ Thị Thu, Nguyễn Đức Lộc, Trịnh Ngọc Bằng
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
26
|
Lồng ghép sinh thái cảnh quan và môi trường trong quy hoạch sử dụng đất quốc gia: thực trạng và giải pháp
|
Đỗ Thị Tám
|
Hội thảo Khoa học quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững. ISBN 978-604-924-868-9. Nxb HVNN
|
Đại học Cần Thơ
|
|
27
|
Chuyển quyền sử dụng đất tại thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương: thực trạng và giải pháp
|
Đỗ Thị Tám
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
28
|
Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
|
Đỗ Thị Tám
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
29
|
Đánh giá thực trạng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
|
Đỗ Thị Tám
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
30
|
Tổng quan về ứng dụng công nghệ dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo và chuỗi khối phục vụ chuyển đổi số ngành Quản lý đất đai và bất động sản
|
Đỗ Thị Tám
|
Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc năm 2025. ISBN: 978-632-608-542-6. Nxb Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đại học Thủ Dầu Một
|
|
31
|
Ứng dụng phần mềm VBDLIS trong cập nhật, chỉnh lý biến động cơ sở dữ liệu địa chính cấp cơ sở: trường hợp nghiên cứu tại xã Diễn Lâm, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa (cũ)
|
Đỗ Thị Tám
|
Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc năm 2025. ISBN: 978-632-608-542-6. Nxb Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đại học Thủ Dầu Một
|
|
32
|
Đánh giá ô nhiễm đất trồng lúa và nuôi trồng thủy sản phục vụ quy hoạch sử dụng đất phát triển nông nghiệp bền vững ở huyện Thới bình và Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
|
Nguyễn Quang Học
|
Hội thảo toàn quốc về Môi trường
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
33
|
Đánh giá ô nhiễm đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện Phú Tân và Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
|
Nguyễn Quang Học
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
34
|
Thực trạng chuyển đổi số trong lĩnh vực quản lý đất đai tại tỉnh Quảng Ninh
|
Trần Thái Yên, Phạm Phương Nam
|
KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC GIA “PHÁT TRIỂN KINH TẾ SỐ TỈNH QUẢNG NINH ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030”
|
Đại học kinh tế Quốc dân
|
|
35
|
Tác động của yếu tố môi trường đô thị đến giá nhà tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
|
Nguyễn Văn Quân
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
36
|
Giải pháp tăng cường hiệu quả đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo hình thức điện tử
|
Phan Thị Thanh Huyền, Trương Quang Ngân, Lê Văn Thơ, Phạm Thị Hà
|
Hội thảo khoa học quốc gia: nguồn lực trong nền kinh tế số. 1120-1128. Nghệ An tháng 4.
|
Trường ĐH Nghệ An
|
|
37
|
Nghiên cứu các yếu tố tác động đến sự hài lòng của chủ sở hữu căn hộ chung cư tại khu đô thị Gia Lâm, thành phố Hà Nội
|
Phan Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Thu Hương, Đỗ Thị Đức Hạnh, Vũ Thắng Phương, Nguyễn Thị Ngọc Linh
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
38
|
Nghiên cứu nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt và công nghiệp tại tỉnh Hưng Yên
|
Ngô Thị Dung, Vũ Thị Xuân, Nguyễn Thị Giang, Nguyễn Đức Hưởng
|
Hội thảo Môi trường Nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
39
|
Giới hạn an toàn của chì (Pb) trong nước tưới cho rau mồng tơi trồng trên đất phù sa sông Hồng
|
Nguyễn Thị Giang, Ngô Thị Dung, Ngô Thanh Sơn, Vũ Thị Xuân
|
Hội thảo Môi trường Nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
40
|
Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố gây xói mòn trên đất dộc và đề xuất biện pháp nhằm giảm thiểu xói mòn trên đất canh tác phục vụ hiệu quả, bền vững trong sản xuất nông, lâm nghiệp tỉnh Gia Lai
|
Ngô Thanh Sơn, Nguyễn Thu Hà
|
Hội thảo Môi trường Nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
41
|
GIS application for building flood risk maps and assessing flood damage due to climate change in Dien Chau district, Nghe An province, Vietnam
|
Ngô Thanh Sơn
|
The National Conference on GIS Application (GIS 2024)
|
Đại học Cần Thơ
|
|
42
|
Tích hợp kết quả mô hình SWAT vào WebGIS để xây dựng bản đồ cảnh báo trực tuyến nguy cơ xói mòn đất tại lưu vực Sông Ba
|
Vũ Thị Xuân/Ngô Thanh Sơn
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
43
|
Nhận thức và sự tham gia của cộng đồng trong quản lý tài nguyên đất ngập nước ven biển Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình
|
Nông Hữu Dương, Trịnh Thị Loan, Võ Hữu Công
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
44
|
Tai biến hỗn hợp môi trường tại Làng Nủ, xã Bảo Khánh, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
|
Nông Hữu Dương
|
Hội thảo Quốc gia Môi trường Nông nghiệp, Nông thôn và Phát triển bền vững lần thứ 2
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
45
|
Đánh giá năng lực thích ứng biến đổi khí hậu cấp huyện tại khu vực Tây Nguyên
|
Nguyễn Thị Bích Yên, Đinh Hải Vân
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
46
|
Đánh giá phát thải khí nhà kính trong sản xuất lúa tại xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
|
Nguyễn Thị Bích Yên
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
47
|
Đánh giá tác động của xâm thực mặn và xây dựng các giải pháp thích ứng tại Cà Mau
|
Đinh Thị Hải Vân, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Bích Yên
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
48
|
Nghiên cứu hiện trạng du lịch sinh thái tại Cát Bà trang 22-25
|
Phan Thị Thúy
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
49
|
Đánh giá hiệu quả của dồn điền đổi thửa tại xã Phú Châu, huyện Ba Ví thành phố Hà Nội đến sản xuất nông nghiệp và môi trường 404-415
|
Phan Thị Thúy
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
50
|
Tổng quan về ứng dụng chuyển đổi số trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt và tiềm năng tại Việt Nam.
|
Phan Thị Hải Luyến, Phạm Quang Dũng
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
51
|
Phương pháp giám sát và quản lý dòng carbon trong quản lý sử dụng đất
|
Vũ Thị Thu, Đỗ Văn Nhạ, Nguyễn Đức Lộc, Nguyễn Thị Thu Hiền
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
52
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
|
Nguyễn Đình Trung
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại Học Cần Thơ
|
|
53
|
Đánh giá công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất tại một số dự án trên địa bàn huyện Đông Anh, TP Hà Nội
|
Phan Văn Khuê, Trần Trọng Phương, Ngô Thị Thanh Hoài
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
54
|
NGHIÊN CỨU TUYỂN CHỌN GIỐNG VI SINH VẬT XỬ LÝ PHẾ PHỤ PHẨM CÂY NGÔ
|
Nguyễn Tú Điệp, Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Anh Đức, Nguyễn Công Khánh Thành
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
55
|
Phân lập một số chủng vi khuẩn đối kháng phòng trừ bệnh thôí rễ cây sâm báo
|
Vũ Thị Hoàn, Đồng Thị Kim Cúc, Phan Quốc Hưng
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
56
|
Nghiên cứu chế phẩm sinh học dùng xử lý chất thải chăn nuôi lợn
|
Nguyễn Thị Minh, Ngô Thu Giang
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
57
|
Ảnh hưởng của loại phân hữu cơ dạng lỏng đến sinh trưởng và phát triển cà chua quả nhỏ canh tác hữu cơ
|
Vũ Thanh Hải, Vũ Thị Thu Hiền, Nguyễn Thế Bình
|
Hội thảo khoa học Quốc gia Môi trường nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
57
|
Ứng dụng GIS và viễn thám nghiên cứu biến động nhiệt độ bề mặt và lớp phủ đất tại thành phố Hà Nội
|
Lê Thị Lan, Lê Thị Giang, Trần Quốc Vinh, Lê Văn Phú
|
Hội thảo GIS toàn quốc 2025
|
Đại học Thủ Dầu Một
|
|
59
|
Đánh giá khả năng chiết tách đất đô thị bằng phương pháp phân loại ảnh và phương pháp chiết tách ảnh chỉ số EBBI tại Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
|
Nguyễn Đức Thuận, Phạm Văn Vân
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
60
|
Thực trạng và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ hoạt động sản xuất nông nghiệp tại Hà Nội
|
Đinh Thị Hải Vân, Nguyễn Thanh Lâm
|
Kỷ yếu Hội thảo “Môi trường nông nghiệp,nông thôn và Phát triển bền vững”. Học viện Nông nghiệp Việt Nam 6/2025. ISBN: 978-604-924-803-0/NXBHVNN-2024
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
61
|
Sinh Thái Môi trường nông thôn: thực trạng, hệ luỵ và lối thoát
|
Nguyễn Thanh Lâm, Võ Hữu Công
|
Kỷ yếu hội thảo khoa học Quốc gia lần thứ 2 về Môi trường Nông nghiệp, Nông thôn và phát triển bền vững; trang 03-12. NXB Học viện Nông nghiệp. ISBN: 198-604-924-868-9.
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
62
|
Ứng dụng phương trình mất đất phổ quát điều chỉnh (RUSLE) đánh giá nguy cơ mất đất lưu vực suối Ngành và suối Vành
|
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
|
Hội thảo khoa học Quản lý đất đai toàn quốc lần thứ III: Quản lý đất đai bền vững. ISBN: 978-632-614-120-7. Nxb Đại học Cần Thơ
|
Đại học Cần Thơ
|
|
63
|
Phân tích diễn biến thuỷ lực và tác động bồi xói từ hoạt động khai thác cát tại xã Yên Phong trên sông Mã
|
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
|
Hội nghị khoa học toàn quốc kỷ niệm 80 năm ngành địa chất Việt Nam (1945 – 2025), Cục địa chất và tài nguyên Việt Nam, 1 tháng 10 năm 2025
|
Cục địa chất và tài nguyên Việt Nam
|
|
64
|
Định hướng truyền thông về thích ứng với biến đổi khí hậu ở Việt Nam từ góc nhìn chính sách và pháp luật
|
Nguyễn Thị Hồng Ngọc
|
Hội thảo khoa học Quốc gia “Môi trường, nông nghiệp, nông thôn và phát triển bền vững” lần thứ 2, Hà Nội, 4 tháng 6 năm 2025
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
|
|
65
|
Nông nghiệp Việt Nam trong kỷ nguyên mới
|
Cao Trường Sơn
|
Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ V “Môi trường và Phát triển bền vững”. Trang 33-26
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|