|
TT
|
Mã HP
|
Tên học phần
|
TT
|
Mã HP
|
Tên học phần
|
|
1
|
XH91001
|
Pháp luật đại cương
|
30
|
TM94123
|
Lý thuyết kiến trúc nhà ở
|
|
2
|
TH91084
|
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
31
|
TM94133
|
Quy hoạch vùng
|
|
3
|
DN91027
|
Tâm lý học và giao tiếp cộng đồng
|
32
|
TM94181
|
Thiết kế đô thị
|
|
4
|
KE91028
|
Khởi nghiệp và văn hóa kinh doanh
|
33
|
TM94139
|
Đồ án 2: Quy hoạch chung
|
|
5
|
TM93160
|
Hệ thống thông tin địa lý
|
34
|
TM94164
|
Viễn thám
|
|
6
|
DN91033
|
Tiếng Anh bổ trợ
|
35
|
TM94041
|
Công nghệ sinh học xử lý môi trường
|
|
7
|
KE91063
|
Thương mại và hội nhập quốc tế
|
36
|
TM94129
|
Quy hoạch sử dụng đất
|
|
8
|
XH91047
|
Triết học Mác - Lênin
|
37
|
TM94073
|
Ứng dụng máy bay không người lái (UAV) trong TNMT
|
|
9
|
TM91012
|
Sinh thái và môi trường
|
38
|
TM94155
|
Quy hoạch cấp thoát nước
|
|
10
|
NH91046
|
Nông nghiệp hiện đại
|
39
|
TM94137
|
Tham vấn cộng đồng trong QHV và ĐT
|
|
11
|
TM92069
|
Bản đồ học
|
40
|
TM94169
|
Kiến trúc công trình công cộng
|
|
12
|
DN91039
|
Tiếng Anh 0
|
41
|
TM94182
|
Quy hoạch đô thị sinh thái
|
|
13
|
KT91043
|
Tổ chức và Quản lý kinh tế
|
42
|
TM94080
|
Đồ án 3: Quy hoạch phân khu chức năng
|
|
14
|
XH91061
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
43
|
XH94032
|
Xã hội học đô thị
|
|
15
|
XH91062
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
44
|
TM94121
|
Phát triển quỹ đất phục vụ QHV và ĐT
|
|
16
|
DN91034
|
Tiếng Anh 1
|
45
|
TM94027
|
Đánh giá tác động và rủi ro môi trường
|
|
17
|
TM94076
|
Pháp luật trong quy hoạch đô thị và nông thôn
|
46
|
TM94071
|
Bản đồ địa hình
|
|
18
|
TM92068
|
Trắc địa
|
47
|
TM94079
|
Quản lý dự án xây dựng
|
|
19
|
XH91075
|
Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam
|
48
|
TM94033
|
Quản lý môi trường đô thị
|
|
20
|
XH91076
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
49
|
TM94120
|
Quản lý đất đô thị
|
|
21
|
DN91035
|
Tiếng Anh 2
|
50
|
TM94081
|
Đồ án 4: Quy hoạch chi tiết
|
|
22
|
TM94142
|
Nhập môn quy hoạch xây dựng
|
51
|
TM94110
|
Định giá bất động sản
|
|
23
|
TM94167
|
Đồ họa kiến trúc đại cương
|
52
|
TM94141
|
Quy hoạch tỉnh
|
|
24
|
TM94075
|
Đô thị thông minh
|
53
|
TM94138
|
Kiến trúc cảnh quan
|
|
25
|
TM94099
|
Nông nghiệp đô thị
|
54
|
TM94122
|
Kinh tế vùng và đô thị
|
|
26
|
TM94077
|
Quản lý hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị
|
55
|
TM94132
|
Quy hoạch tổng thể
|
|
27
|
TM94078
|
Trắc địa xây dựng
|
56
|
TM94154
|
Quản lý rủi ro trong quy hoạch và phát triển đô thị
|
|
28
|
TM94136
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
57
|
TM94387
|
Thực tập nghề nghiệp ngành Quy hoạch vùng và đô thị
|
|
29
|
TM94168
|
Đồ án 1: Đồ họa trong thiết kế đô thị
|
58
|
TM94497
|
Khoá luận tốt nghiệp ngành Quy hoạch vùng và đô thị
|